Isee.edu.vn
  • icon_phone
  • icon_zalo
  • icon_zalo
Thi Thử
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Giới thiệu về ISEE
    • Mạng lưới Chi nhánh
    • Ban lãnh đạo
    • Phương pháp dạy và học
    • Các Đơn vị liên kết
  • Lịch khai giảng
    • Thông tin khai giảng
    • Lịch khai giảng
  • Khóa học
    • VSTEP B1, B2, C1 - Tiếng Anh Bộ GD&ĐT

    • TOEIC 400-750 - Tiếng Anh Quốc Tế

    • IELTS - Tiếng Anh Quốc Tế

    • iTALK - Tiếng Anh Giao Tiếp

    • iBASIC - Tiếng Anh Căn Bản

    • ISEE Kids - Tiếng Anh Trẻ Em

    • Tiếng Anh Đầu Vào - ISEE Cần Thơ

    • Tiếng Anh B1 - ISEE Cần Thơ

    • Mục tiêu của khóa học VSTEP

  • Góc thông tin
    • Tra cứu điểm thi ĐGNL nội bộ
    • Tiếng Anh B1-B2-C1
    • Ngữ pháp Tiếng Anh B1
    • Đề thi VSTEP (mới nhất)
    • Lịch thi VSTEP
    • Chứng chỉ TOEIC
    • Chứng chỉ IELTS
    • ISEE Kids - Tiếng Anh Trẻ Em
    • iTALK - Tiếng Anh Giao Tiếp
    • Tổng hợp về học tập
    • Thu hồ sơ thi
    • Nhận chứng chỉ
    • Phản hồi từ học viên
    • Tuyển dụng Nhân sự
  • Góc hoạt động
    • Tin hoạt động
    • Học viên tiêu biểu
  • Dịch vụ hỗ trợ
    • Chương trình thi thử
    • PHÒNG THI MÁY TÍNH ITS
    • Thông tin du học
    • Miễn T.A AGU/CTU
    • Cho thuê Phòng họp
    • Hỗ trợ làm hồ sơ và thi
  • Liên hệ
Trang chủ
Góc thông tin
DAY14 - SALARIES AND BENEFITS - 600 TỪ VỰNG TOEIC

SALARIES AND BENEFITS

(LƯƠNG VÀ PHÚC LỢI)

1. basis. n., the main reason for something; a base or foundation

  a. The manager didn't have any basis for firing the empioyee.

  b. On the basis of my ten years of loyalty to this company, I feel that I deserve three weeks vacation.

2. be aware of. v., to be conscious of; to be knowledgeable about

  a. The new staff member wasn't aware of the company's position on working a second job.

  b. Are you aware of the new employee's past work history?

3. benefit. n., an advantage provided to an employee in addition to salary; V., to take advantage of

  a. Although the analyst earned a better salary at his new job, his benefits were better at his previous job.

  b. We all benefit from the company's policy of semiannual reviews.

4. compensate. v., to pay; to make up for.

  a. The company compensates employees for overtime by paying double for extra hours.

  b.The company will compensate employees for any travel expenses.

DAY11 - SALARIES AND BENEFITS - 600 TỪ VỰNG TOEIC

5. delicately. adv., with sensitivity

  a. Senior management is handling these contract negotiations delicately.

  b. The manager delicately asked about the health of his client.

6. eligible. adj., able to participate in something; qualified

  a. Some employees may be eligible for the tuition reimbursement plan.

  b. I don't understand why I'm not eligible if I have been with the company for over a year.

7. flexibly. adv., with the ability to change; loosely

  a. My manager thinks flexibly, enabling herself to solve many sticky problems.

  b. We need to respond flexibly if we want to keep customers in this competitive market.

8. negotiate. v., to talk for the purpose of reaching an agreement, especially on prices or contracts

  a. You must know what you want and what you can accept when you negotiate a salary.

  b. The associate looked forward to the day that she would be able to negotiate her own contracts.

DAY11 - SALARIES AND BENEFITS - 600 TỪ VỰNG TOEIC

9. raise. n., an increase in salary; v., to move up

  a. With his raise, Mr. Drvoshanov was able to afford to buy a new car.

  b. We need to raise the standard for timeliness.

10. retire. v., to stop working; to withdraw from a business or profession

  a. She retired at the age of 64 but continued to be very active with volunteer work.

  b. Many people would like to win the lottery and retire.

11. vested. adj., guaranteed as a right, involved

  a. The day that Ms. Weng became fully vested in the retirement plan, she gave her two weeks' notice.

  b. The company has a vested interest in the happiness of its employees.

12. wage. n., the money paid for work done, usually hourly

  a. Hourly wages have increased by 20 percent over the last two years.

  b. The intern spends more than half of her wages on rent.

DAY11 - SALARIES AND BENEFITS - 600 TỪ VỰNG TOEIC

  • AUGUST WORKSHOP - Improving Teaching Quality

    AUGUST WORKSHOP - Improving Teaching Quality

    Mỗi buổi workshop không chỉ là một buổi tập huấn, mà còn là cơ hội để mỗi giáo viên tại ISEE Kids cùng nhìn lại, ...

    Xem thêm +
  • PHỤ HUYNH NÓI GÌ VỀ GIÁO VIÊN TẠI ISEE KIDS?

    PHỤ HUYNH NÓI GÌ VỀ GIÁO VIÊN TẠI ISEE KIDS?

    Có những món quà không được gói bằng giấy, mà được gửi gắm qua những lời tin tưởng. Mỗi dòng tin nhắn, mỗi ...

    Xem thêm +
  • 5 MẸO HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH HIỆU QUẢ HƠN CHO TRẺ

    5 MẸO HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH HIỆU QUẢ HƠN CHO TRẺ

    Nhiều bạn nhỏ dành rất nhiều thời gian học từ vựng nhưng chỉ sau vài ngày lại quên mất. Nguyên nhân không phải vì ...

    Xem thêm +
  • VSTEP B1, B2, C1 - Tiếng Anh Bộ GD&ĐT
  • TOEIC 400-750 - Tiếng Anh Quốc Tế
  • IELTS - Tiếng Anh Quốc Tế
  • iTALK - Tiếng Anh Giao Tiếp
  • iBASIC - Tiếng Anh Căn Bản
  • ISEE Kids - Tiếng Anh Trẻ Em
  • Tiếng Anh Đầu Vào - ISEE Cần Thơ
  • Tiếng Anh B1 - ISEE Cần Thơ
  • Mục tiêu của khóa học VSTEP
  • Giới thiệu về ISEE
  • Mạng lưới Chi nhánh
  • Ban lãnh đạo
  • Phương pháp dạy và học
  • Các Đơn vị liên kết
  • Giới thiệu về ISEE
  • Mạng lưới Chi nhánh
  • Ban lãnh đạo
  • Phương pháp dạy và học
  • Các Đơn vị liên kết
  • VSTEP B1, B2, C1 - Tiếng Anh Bộ GD&ĐT
  • TOEIC 400-750 - Tiếng Anh Quốc Tế
  • IELTS - Tiếng Anh Quốc Tế
  • iTALK - Tiếng Anh Giao Tiếp
  • iBASIC - Tiếng Anh Căn Bản
  • ISEE Kids - Tiếng Anh Trẻ Em
  • Tiếng Anh Đầu Vào - ISEE Cần Thơ
  • Tiếng Anh B1 - ISEE Cần Thơ
  • Mục tiêu của khóa học VSTEP
  • Trụ sở chính: Số 9-11 Lương Văn Cù, phường Long Xuyên, An Giang
  • Chi nhánh 1: Lô 2 C2 Trần Văn Lẫm, phường Long Xuyên, An Giang
  • Chi nhánh 2: Số 11 Nguyễn Chí Thanh, phường Long Xuyên, An Giang.
  • Chi nhánh 3: 93/4, Đường Trần Hưng Đạo, An Phú, Ninh Kiều, Cần Thơ.
  • 093 111 52 93
  • ngoainguisee@gmail.com

Copyright © 2026 Isee.edu.vn, all rights reserved.

Tiếng anh b2 , Trung tâm anh ngữ , Tiếng anh toeic

Isee
Tắt
Tắt
  • Hãy điền đầy đủ các thông tin trên
  • Đăng ký