Isee.edu.vn
  • icon_phone
  • icon_zalo
  • icon_zalo
Thi Thử
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Giới thiệu về ISEE
    • Mạng lưới Chi nhánh
    • Ban lãnh đạo
    • Phương pháp dạy và học
    • Các Đơn vị liên kết
  • Lịch khai giảng
    • Thông tin khai giảng
    • Lịch khai giảng
  • Khóa học
    • VSTEP B1, B2, C1 - Tiếng Anh Bộ GD&ĐT

    • TOEIC 400-750 - Tiếng Anh Quốc Tế

    • IELTS - Tiếng Anh Quốc Tế

    • iTALK - Tiếng Anh Giao Tiếp

    • iBASIC - Tiếng Anh Căn Bản

    • ISEE Kids - Tiếng Anh Trẻ Em

    • Tiếng Anh Đầu Vào - ISEE Cần Thơ

    • Tiếng Anh B1 - ISEE Cần Thơ

    • Mục tiêu của khóa học VSTEP

  • Góc thông tin
    • Tra cứu điểm thi ĐGNL nội bộ
    • Tiếng Anh B1-B2-C1
    • Ngữ pháp Tiếng Anh B1
    • Đề thi VSTEP (mới nhất)
    • Lịch thi VSTEP
    • Chứng chỉ TOEIC
    • Chứng chỉ IELTS
    • ISEE Kids - Tiếng Anh Trẻ Em
    • iTALK - Tiếng Anh Giao Tiếp
    • Tổng hợp về học tập
    • Thu hồ sơ thi
    • Nhận chứng chỉ
    • Phản hồi từ học viên
    • Tuyển dụng Nhân sự
  • Góc hoạt động
    • Tin hoạt động
    • Học viên tiêu biểu
  • Dịch vụ hỗ trợ
    • Chương trình thi thử
    • PHÒNG THI MÁY TÍNH ITS
    • Thông tin du học
    • Miễn T.A AGU/CTU
    • Cho thuê Phòng họp
    • Hỗ trợ làm hồ sơ và thi
  • Liên hệ
Trang chủ
Góc thông tin
THÌ HIIỆN TẠI ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

 

Trong kì thi chứng chỉ Tiếng Anh VSTEP B1 thì ngữ pháp đóng vai trò cực kì quan trọng. Với mục đích nhằm giúp các thí sinh có sự chuẩn bị tốt nhất, iSEE gửi đến các bạn 2 thì trong 12 thì cơ bản của Tiếng Anh B1-Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn. Các bạn cùng theo dõi để cập nhật nhiều kiến thức và thông tin bổ ích nhé!

 

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

THÌ HIIỆN TẠI ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

 

I. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (SIMPLE PRESENT)

 

1. Diễn tả một sự việc, một hành động thường xuyên xảy ra hoặc một thói quen.

Ví dụ: Do you wakl to school everyday?

                       - No, I take a bus.

 

2. Diễn tả một nhận định, một sự việc ở một điểm hoặc khoảng thời gian hiện tại (bây giờ)

a/ Điểm hiện tại thời điểm nói

Ví dụ: How many people do you see?

                       -I see six

             b/ Khoảng thời gian hiện tại (trong cả giai đoạn này, thời kìa này)

              Ví dụ: Can you speak Korean well?

                       -Yes, I can.

 

3. Diễn tả một sự thật vĩnh cửu, không thay đổi

  Ví dụ: The sun rises in the East

 

4. Diễn tả một sự việc tiến hành trong tương lai

a/ Thường đi với một phó từ thời gian chỉ tương lai: tomorrow, next week… và dùng với động từ chỉ sự dịch chuyển (to go, to come, to start…)

Ví dụ: Nam comes back from the South tonight

b/ Trong mệnh đề trạng ngữ thời gian sau liên từ chỉ thời gian như: when, as soon as, after, before, till, until….

Ví dụ: We shall go as soon as you are ready.

            I will stay here until you answer me.

 

II. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (PRESENT CONTINUOUS)

 

1. Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài ở một thời điểm trong hiện tại.

           a/ Diễn ra ở thời điểm đang nói.

           Ví dụ: It is raining now

          b/ Diễn ra trong khoảng thời gian hiện tại

           Ví dụ: Dr. Nam is doing cancer research.

2. Diễn tả một thói quen, một sự việc, một hành động diễn ra thường xuyên (thường đi vs always, all the time và có ý nhấn mạnh thái độ khen chê).

           Ví dụ: She is a kind person, she is always helping dỏ other people

3. Diễn tả một sự việc đã dự định (đặt trong kế hoạch làm trong tương lai).

            Ví dụ: I am going to the concert.

                      He is leaving for London tomorrow.

 

CHÚ Ý:

1/ Thì hiện tại đơn diễn tả một sự việc, thói quen thường xảy ra. Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đnag tiếp diễn.

     Ví dụ: She always cooks in the morning.

                My mom is cooking some food in the kitchen at present.

2/ Có một số động từ không được dùng được ở dạng tiếp diễn:

- Những động từ chỉ các hoạt động tự nhiên của giác quan, suy nghĩ, ý niệm: see, hear. Smell, notice, recognize, remember, forget, know, understand, recall, recollect, believe, feel, think.

- Những động từ chỉ cảm xúc: want, desire, refuse, forgive, wish, love, hate, adore, like, dislike.

- Những động từ chỉ quyền sở hữu: own, owe, belong, possess.

- Động tự To be (thì, là), To have (có).

 

GHI NHỚ:

Tuy nhiên trọng những động từ trên cũng có những trường hợp dùng được ở dạng thì tiếp diễn.

 a/ To see khi có nghĩa là gặp, hẹn gặp. thăm

          Ví dụ: He is seeing the sights of the city.

 b/ To think khi có nghĩa là suy nghĩ, ngẫm nghĩ

           Ví dụ: What are you thinking about?

                      -I am thinking about the concert we joined last night.

 c/ To feel khi có nghĩa là cảm thấy

           Ví dụ: How are you feeling?

                      - I am feeling well.

 d/ To have khi có nghĩa là làm một việc gì (ngoài nghĩa là có và have to: phải)

            Ví dụ: She is having dinner.

 

  • NHÌN LẠI HÀNH TRÌNH 2025 – Một năm được viết nên bằng yêu thương, nỗ lực và những dấu ấn tự hào tại ISEE Kids

    NHÌN LẠI HÀNH TRÌNH 2025 – Một năm được viết nên bằng yêu thương, nỗ lực và những dấu ấn tự hào tại ISEE Kids

    Khép lại 2025 với thật nhiều cảm xúc, ISEE Kids trân trọng từng sự đồng hành, từng niềm tin quý giá từ phụ huynh. ...

    Xem thêm +
  • WORKSHOP

    WORKSHOP "MAP FOR SUCCESS" - KHÁM PHÁ BẢN THÂN - ĐỊNH HƯỚNG CUỘC ĐỜI

    Workshop "Map For Success" vừa qua là một khoảng dừng ý nghĩa để mỗi người có cơ hội nhìn lại bản thân, lắng nghe ...

    Xem thêm +
  • MAKING A PAPER PLATE SANTA

    MAKING A PAPER PLATE SANTA

    Noel đang tới gần rồi, còn gì vui hơn việc chính tay làm nên một ông Santa “độc nhất” của riêng mình đúng không ...

    Xem thêm +
  • VSTEP B1, B2, C1 - Tiếng Anh Bộ GD&ĐT
  • TOEIC 400-750 - Tiếng Anh Quốc Tế
  • IELTS - Tiếng Anh Quốc Tế
  • iTALK - Tiếng Anh Giao Tiếp
  • iBASIC - Tiếng Anh Căn Bản
  • ISEE Kids - Tiếng Anh Trẻ Em
  • Tiếng Anh Đầu Vào - ISEE Cần Thơ
  • Tiếng Anh B1 - ISEE Cần Thơ
  • Mục tiêu của khóa học VSTEP
  • Giới thiệu về ISEE
  • Mạng lưới Chi nhánh
  • Ban lãnh đạo
  • Phương pháp dạy và học
  • Các Đơn vị liên kết
  • Giới thiệu về ISEE
  • Mạng lưới Chi nhánh
  • Ban lãnh đạo
  • Phương pháp dạy và học
  • Các Đơn vị liên kết
  • VSTEP B1, B2, C1 - Tiếng Anh Bộ GD&ĐT
  • TOEIC 400-750 - Tiếng Anh Quốc Tế
  • IELTS - Tiếng Anh Quốc Tế
  • iTALK - Tiếng Anh Giao Tiếp
  • iBASIC - Tiếng Anh Căn Bản
  • ISEE Kids - Tiếng Anh Trẻ Em
  • Tiếng Anh Đầu Vào - ISEE Cần Thơ
  • Tiếng Anh B1 - ISEE Cần Thơ
  • Mục tiêu của khóa học VSTEP
  • Trụ sở chính: Số 9-11 Lương Văn Cù, phường Long Xuyên, An Giang
  • Chi nhánh 1: Lô 2 C2 Trần Văn Lẫm, phường Long Xuyên, An Giang
  • Chi nhánh 2: Số 11 Nguyễn Chí Thanh, phường Long Xuyên, An Giang.
  • Chi nhánh 3: 93/4, Đường Trần Hưng Đạo, An Phú, Ninh Kiều, Cần Thơ.
  • 093 111 52 93
  • ngoainguisee@gmail.com

Copyright © 2026 Isee.edu.vn, all rights reserved.

Tiếng anh b2 , Trung tâm anh ngữ , Tiếng anh toeic

Isee
Tắt
Tắt
  • Hãy điền đầy đủ các thông tin trên
  • Đăng ký